Học chiêm tinhTừ điển chiêm tinh

Từ điển chiêm tinh

Định nghĩa rõ ràng cho 111+ thuật ngữ và khái niệm chiêm tinh.

Duyệt theo danh mục

Chuyển đến phần bạn cần

Tất cả thuật ngữ

Quay lại Học

Cơ bản

16

Bản đồ sao gốc

Một bức ảnh chụp bầu trời khi bạn được sinh ra - bản thiết kế vũ trụ của bạn.

Cung Mặt Trời

Bản sắc cốt lõi và cái tôi của bạn - những gì bạn đang trở thành trong cuộc sống này.

Cung Mặt Trăng

Bản chất cảm xúc và nhu cầu bên trong của bạn - điều khiến bạn cảm thấy an toàn.

Cung Mọc (Ascendant)

Mặt nạ xã hội và ấn tượng đầu tiên của bạn - cách người khác nhìn thấy bạn lần đầu tiên.

Pha Mặt Trăng

Mối quan hệ hiện tại của Mặt trăng với Mặt trời - những làn sóng cảm xúc.

Trăng non

Đã đến lúc thiết lập ý định và gieo hạt giống.

Trăng tròn

Đã đến lúc thu hoạch, giải phóng và nâng cao cảm xúc.

Nguyên tố

Bốn khối xây dựng của chiêm tinh học: Lửa, Đất, Không khí và Nước.

Phương thức

Ba phương thức biểu đạt: Thống trị, Cố định và Có thể thay đổi.

Góc (Angle)

Các điểm biểu đồ chính như Ascendant, Midheaven và Vertex.

Thiên Đỉnh (MC)

Điểm cao nhất trong biểu đồ của bạn - hình ảnh trước công chúng và lời kêu gọi nghề nghiệp của bạn.

Thiên Đáy (IC)

Điểm sâu nhất trong biểu đồ của bạn - cội nguồn, quê hương và cái tôi riêng tư của bạn.

Thần số học

Việc nghiên cứu các con số như những biểu tượng tâm linh tiết lộ các mô hình cuộc sống.

Số Đường đời

Chủ đề số học cốt lõi của bạn bắt nguồn từ ngày sinh của bạn.

Số chủ đạo

11, 22 hoặc 33 — các chủ đề số học nâng cao với nhu cầu cao hơn.

Số thiên thần

Việc lặp lại các chuỗi số được coi là tín hiệu có ý nghĩa.

Hành tinh

16

Sao Thủy

Cách bạn suy nghĩ, giao tiếp và xử lý thông tin.

Sao Kim

Bạn yêu như thế nào, bạn coi trọng điều gì và điều gì mang lại cho bạn niềm vui.

Sao Hỏa

Cách bạn khẳng định bản thân, theo đuổi mục tiêu và xử lý xung đột.

Sao Mộc

Nơi bạn tìm thấy sự phát triển, may mắn và mở rộng trong cuộc sống.

Sao Thổ

Nơi bạn đối mặt với những thử thách giúp xây dựng tính cách và khả năng làm chủ.

Sao Thiên Vương

Nơi bạn thoát ra, đổi mới và đón nhận những điều bất ngờ.

Sao Hải Vương

Nơi bạn mơ ước, xóa tan ranh giới và kết nối với thần thánh.

Sao Diêm Vương

Nơi bạn trải nghiệm cái chết và sự tái sinh, sức mạnh và sự biến đổi.

Chiron

Người chữa lành vết thương - nơi vết thương sâu nhất của bạn trở thành món quà của bạn.

Hành tinh cá nhân

Mặt trời qua sao Hỏa - ​​những hành tinh hình thành nên tính cách cá nhân của bạn.

Hành tinh thế hệ

Sao Thiên Vương, Sao Hải Vương, Sao Diêm Vương - những thế lực thay đổi tập thể.

Tiểu hành tinh

Các vật thể nhỏ hơn được sử dụng cho các chủ đề mang nhiều sắc thái ngoài các hành tinh lớn.

Ceres

Chăm sóc, nuôi dưỡng và chu kỳ mất mát và quay trở lại.

Pallas

Chiến lược, nhận dạng mẫu và trí thông minh sáng tạo.

Juno

Cam kết, hợp tác và hợp đồng.

Vesta

Sự tận tâm, tập trung và ranh giới.

Cung

12

Nhà

13

12 Nhà

12 lĩnh vực cuộc sống nơi năng lượng hành tinh phát huy.

Nhà 1 (Tự)

Danh tính, ngoại hình của bạn và cách bạn tiếp cận những khởi đầu mới.

Nhà thứ 2 (Tài nguyên)

Tiền bạc, tài sản, giá trị và ý thức về giá trị bản thân của bạn.

Nhà thứ 3 (Giao tiếp)

Cách bạn suy nghĩ, nói chuyện, học hỏi và kết nối với anh chị em và hàng xóm.

Nhà thứ 4 (Nhà)

Nguồn gốc, gia đình, cuộc sống gia đình và nền tảng tình cảm của bạn.

Nhà thứ 5 (Sáng tạo)

Sự thể hiện sáng tạo, sự lãng mạn, trẻ em và những điều mang lại cho bạn niềm vui.

Nhà thứ 6 (Dịch vụ)

Thói quen hàng ngày, thói quen sức khỏe, môi trường làm việc và dịch vụ của bạn.

Nhà thứ 7 (Hợp tác)

Các mối quan hệ đã cam kết, hôn nhân và cách bạn hợp tác với người khác.

Nhà thứ 8 (Sự chuyển hóa)

Nguồn lực được chia sẻ, sự thân mật, cái chết/tái sinh và chiều sâu tâm lý.

Nhà thứ 9 (Mở rộng)

Giáo dục đại học, du lịch, triết học và việc tìm kiếm ý nghĩa của bạn.

Nhà thứ 10 (Sự nghiệp)

Hình ảnh, sự nghiệp, danh tiếng và định hướng cuộc sống của bạn trước công chúng.

Nhà thứ 11 (Cộng đồng)

Tình bạn, nhóm, hy vọng và sự đóng góp của bạn cho nhân loại.

Nhà thứ 12 (Tâm linh)

Vô thức, tâm linh, sức mạnh tiềm ẩn và nhu cầu rút lui của bạn.

Góc chiếu

14

Cung chuyển

10

Khái niệm nâng cao

30

Vertex

Điểm gặp gỡ định mệnh — nơi số phận giao nhau với biểu đồ của bạn.

Anti-Vertex

Đối diện của Vertex — những gì bạn mang đến cho cuộc gặp gỡ định mệnh.

Tiến trình thứ cấp

Một kỹ thuật tính thời gian giúp di chuyển biểu đồ một ngày trong mỗi năm của cuộc đời.

Vòng cung mặt trời

Một phương pháp dự đoán di chuyển tất cả các điểm sinh khoảng 1° mỗi năm.

Mặt Trăng tiến triển

Cơ thể tiến triển nhanh nhất, thay đổi dấu hiệu cứ sau 2-3 năm.

Cửa sổ quyết định

Khoảng thời gian ngắn trong đó có nhiều tín hiệu hỗ trợ một hành động cụ thể.

Mặt Trăng vô hành

Sự tạm dừng giữa các khía cạnh mặt trăng - không lý tưởng cho những khởi đầu mới.

Nút Bắc

Hướng phát triển của tâm hồn bạn - lãnh thổ xa lạ đang kêu gọi bạn tiến về phía trước.

Nút Nam

Vùng thoải mái của bạn - những khuôn mẫu quen thuộc từ quá khứ.

So sánh tương hợp (Synastry)

Hai biểu đồ tương tác với nhau như thế nào - chiêm tinh học về các mối quan hệ.

Cụm hành tinh (Stellium)

Ba hành tinh trở lên tụ lại trong một cung hoặc một ngôi nhà - năng lượng tập trung.

Đại tam hợp

Ba hành tinh tạo thành một tam giác tam giác - tài năng thiên bẩm và sự dễ dàng.

Chữ T vuông

Hai hành tinh đối lập với một hành tinh thứ ba vuông góc với nhau - sự căng thẳng năng động.

Đại thập tự

Bốn hành tinh theo hình chữ thập - sức căng tối đa đòi hỏi sự cân bằng.

Decan

Mỗi cung được chia thành ba phần 10° với những người cai trị phụ.

Phẩm chất hành tinh (Dignity)

Một hành tinh hoạt động tốt như thế nào trong một dấu hiệu cụ thể - điểm mạnh hay điểm yếu của nó.

Chủ quản

Dấu hiệu một hành tinh chi phối.

Đắc địa (Domicile)

Một hành tinh nằm trong cung mà nó cai trị.

Đắc thế (Exaltation)

Một hành tinh tượng trưng cho danh dự và sức mạnh.

Thất thế (Detriment)

Một hành tinh trong cung đối diện với nơi cư trú của nó.

Suy yếu (Fall)

Một hành tinh ở cung đối nghịch với sự tôn cao của nó.

Tiếp nhận lẫn nhau

Hai hành tinh nằm trong cung của nhau, tạo nên sự hợp tác.

Sao cố định

Một ngôi sao xa xôi được sử dụng như một tài liệu tham khảo mang tính biểu tượng trong chiêm tinh học.

Ngôi sao hoàng gia

Một trong bốn ngôi sao truyền thống gắn liền với quyền lực và tầm nhìn.

Paran

Một kết nối sao cố định dựa trên sự trỗi dậy, sắp đặt hoặc đạt đến đỉnh điểm cùng nhau.

Xích vĩ

Vĩ độ thiên thể, phía bắc hoặc phía nam của đường xích đạo thiên thể.

Song song

Hai hành tinh có xích vĩ giống nhau - giống như một giao hội mềm.

Ngược Song Song

Các hành tinh ở độ xích đối nhau - giống như một sự đối lập nhẹ nhàng.

Ngoài giới hạn xích vĩ

Một hành tinh nằm ngoài độ xích vĩ tối đa của Mặt trời.

Điểm giữa

Điểm nằm giữa hai hành tinh hoặc hai góc.

Sẵn sàng khám phá bản đồ?

Nhận bản đồ sao cá nhân hóa với tất cả vị trí được phân tích. Hiểu cách mỗi khái niệm bạn học áp dụng vào bản thiết kế vũ trụ độc nhất.

Tạo bản đồ miễn phí